Kanji

組

Ý nghĩa

hội bện tết

Cách đọc

Kun'yomi

  • くむ
  • くみ あい hiệp hội
  • し くみ cấu trúc
  • くみ あわせ sự kết hợp
  • ばん ぐみ chương trình (ví dụ: truyền hình)
  • わく ぐみ khung
  • ほね ぐみ khung xương

On'yomi

  • そ しき tổ chức
  • そ しょく tổ chức
  • そ かく thành lập nội các

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠