Kanji
納
kanji character
thanh toán
thu được
thu hoạch
trả tiền
cung cấp
lưu trữ
納 kanji-納 thanh toán, thu được, thu hoạch, trả tiền, cung cấp, lưu trữ
納
Ý nghĩa
thanh toán thu được thu hoạch
Cách đọc
Kun'yomi
- おさめる
- おさまる
On'yomi
- のう ぜい việc nộp thuế
- のう にゅう thanh toán (thuế, phí, v.v.)
- たい のう chậm trả
- なっ とく sự đồng ý
- なっ とう natto (đậu nành lên men)
- なっ しょ văn phòng chùa (nơi tiếp nhận cúng dường hoặc quyên góp)
- な や nhà kho
- だい な ごん quan đại thần chính vụ
- も な こ Monaco
- なん ど phòng chứa đồ
- なん どいろ màu xanh lam xám
- すい とう thu chi
- すい とう ぼ sổ thu chi
- すい とう がかり thu ngân
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
納 税 việc nộp thuế -
納 得 sự đồng ý, sự thỏa thuận, sự chấp nhận... -
納 豆 natto (đậu nành lên men) -
納 入 thanh toán (thuế, phí, v.v.)... -
納 まるvừa với (hộp, khung, danh mục... -
納 めるđặt vào, cất đi, để lại chỗ cũ... -
滞 納 chậm trả, nợ đọng, không thanh toán... -
怠 納 chậm trả, nợ đọng, không thanh toán... -
出 納 thu chi -
未 納 nợ quá hạn, chưa thanh toán đúng hạn -
納 付 thanh toán, cung cấp -
納 金 thanh toán -
納 まりkết luận, kết thúc, giải quyết... -
収 納 lưu trữ, cất giữ, thu nhận... -
納 采 lễ vật đính hôn -
格 納 lưu trữ, vỏ bọc cho thiết bị và máy móc, đưa vào bộ nhớ máy tính... -
結 納 quà đính hôn, lễ trao quà đính hôn -
物 納 thanh toán bằng hiện vật -
納 屋 nhà kho, nhà phụ, công trình phụ -
納 期 ngày giao hàng ấn định, thời gian giao hàng, hạn thanh toán... -
奉 納 sự dâng cúng, sự hiến tế, sự cúng dường... -
納 骨 đặt tro cốt vào bình (hoặc mộ hoặc nhà hỏa táng), chôn cất tro cốt -
納 会 buổi họp cuối cùng (của năm, nhiệm kỳ, v.v.)... -
納 品 giao hàng -
納 戸 phòng chứa đồ, kho chứa, tủ chứa đồ... -
納 涼 tránh nóng hóng mát -
上 納 khoản nộp cho chính phủ -
嘉 納 vui vẻ chấp nhận -
延 納 thanh toán trả chậm -
返 納 trả lại (cho cơ quan có thẩm quyền), hoàn trả