Kanji
筒
kanji character
hình trụ
ống
ống dẫn
nòng súng
ống tay áo
筒 kanji-筒 hình trụ, ống, ống dẫn, nòng súng, ống tay áo
筒
Ý nghĩa
hình trụ ống ống dẫn
Cách đọc
Kun'yomi
- つつ い giếng tròn
- つつ ぬけ bị nghe lén
- つつ じょう hình trụ
On'yomi
- ふう とう phong bì
- すい とう bình nước
- えん とう hình trụ
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
筒 ống, ống dẫn, hình trụ... -
封 筒 phong bì -
水 筒 bình nước, bình giữ nhiệt, bình đựng nước... -
筒 井 giếng tròn -
円 筒 hình trụ -
気 筒 xi lanh -
井 筒 thành giếng, gờ giếng, họa tiết gia huy hình thành giếng gỗ vuông -
筒 抜 けbị nghe lén, bị rò rỉ (ví dụ: bí mật), vào tai này ra tai kia -
発 煙 筒 bom khói, nến khói -
筒 状 hình trụ, dạng ống -
筒 元 nhà cái (cờ bạc), người tổ chức cá cược, chủ sòng bạc... -
筒 袖 tay áo bó sát (của kimono hoặc váy) -
筒 先 vòi phun, miệng súng, họng súng -
筒 音 tiếng súng nổ -
筒 鳥 Chim cu cu phương Đông -
筒 型 hình ống, dạng trụ -
筒 形 hình ống, dạng trụ -
筒 子 quân chấm, quân tròn -
筒 丸 áo giáp thân nhẹ mở bên phải, ban đầu dùng cho bộ binh chiến đấu, dō-maru -
筒 二 người chơi thứ hai (trong ba người), người chơi sau người chia bài -
筒 親 nhà cái (cờ bạc), người nhận cược, chủ sòng bạc... -
筒 取 cho thuê không gian để đánh bạc và thu hoa hồng từ tiền thắng cược, người cho thuê không gian để đánh bạc -
竹 筒 ống tre, ống trúc, ống nứa -
茶 筒 hộp đựng trà -
筒 切 りkhoanh tròn -
筆 筒 hộp bút lông, ống đựng bút lông -
矢 筒 ống tên -
大 筒 súng đại bác -
短 筒 súng lục, súng ngắn -
鰻 筒 bẫy lươn