Kanji
笹
kanji character
cỏ tre
(chữ Hán tự tạo của Nhật)
笹 kanji-笹 cỏ tre, (chữ Hán tự tạo của Nhật)
笹
Ý nghĩa
cỏ tre và (chữ Hán tự tạo của Nhật)
Cách đọc
Kun'yomi
- ささ cỏ tre
- ささ はら cánh đồng cỏ tre
- ささ ぶね thuyền lá tre đồ chơi
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
笹 cỏ tre, loài tre nhỏ thuộc chi Sasa -
笹 原 cánh đồng cỏ tre -
笹 舟 thuyền lá tre đồ chơi -
笹 がきthái sợi dài, bào thành sợi mỏng, sợi thái -
笹 身 thịt ức gà mềm, thịt lườn gà non -
笹 竹 tre nhỏ -
笹 蟹 nhện, tơ nhện -
笹 藪 bụi trúc -
笹 薮 bụi trúc -
熊 笹 trúc gấu, trúc Veitch -
隈 笹 trúc gấu, trúc Veitch -
笹 掻 きthái sợi dài, bào thành sợi mỏng, sợi thái -
笹 搔 きthái sợi dài, bào thành sợi mỏng, sợi thái -
篠 笹 cỏ tre, tre -
根 笹 trúc lùn (loại mọc phổ biến ở miền tây Nhật Bản) -
福 笹 cành tre may mắn (bán trong lễ hội Toka Ebisu vào đầu tháng Giêng) -
雪 笹 Cây hoa tuyết trúc (loài thực vật một lá mầm) -
笹 鳴 きtiếng hót líu lo của chim chích chòe than (đặc biệt vào mùa đông), tiếng hót nhỏ líu lo -
笹 蜘 蛛 Nhện lynx Oxyopes sertatus (loài nhện lynx) -
笹 団 扇 Cây bạch môn (loài thực vật thuộc chi Spathiphyllum) -
笹 寿 司 sushi gói lá tre -
東 根 笹 trúc Pleioblastus chino (một loài tre cỏ) -
笹 牛 の舌 cá lưỡi tre -
笹 葉 銀 蘭 Lan bạc lá trúc -
竹 笹 堂 Takezasado - いささ
小 笹 tre ngắn, tre nhỏ -
細 小 小 笹 tre ngắn, tre nhỏ -
広 葉 雪 笹 Maianthemum yesoense (loài thực vật có hoa thuộc họ Măng tây) -
尖 り笹 の葉 貝 Trai nước ngọt Lanceolaria grayana -
笹 百 合 hoa loa kèn Nhật Bản