Kanji
競
kanji character
thi đua
cạnh tranh với
đấu thầu
bán đấu giá
trận đấu
cuộc thi
cuộc đua
競 kanji-競 thi đua, cạnh tranh với, đấu thầu, bán đấu giá, trận đấu, cuộc thi, cuộc đua
競
Ý nghĩa
thi đua cạnh tranh với đấu thầu
Cách đọc
Kun'yomi
- きそう
- せる
- くらべる
On'yomi
- きょう ぎ trò chơi
- きょう そう sự cạnh tranh
- きょう えい bơi lội thi đấu
- けい りん môn đua xe đạp keirin
- けい ばじょう trường đua ngựa
- けい ばうま ngựa đua
Luyện viết
Nét: 1/20
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
競 技 trò chơi, trận đấu, cuộc thi... -
競 争 sự cạnh tranh, cuộc thi đấu, sự ganh đua... -
競 べるso sánh, đối chiếu, thi đua... -
競 馬 cuộc đua ngựa truyền thống, ban đầu hai ngựa đối đầu hoặc mười ngựa cùng lúc, đặc biệt là sự kiện ngày 5 tháng 5 tại đền Kamigamo -
競 うthi đua, tranh đua, cạnh tranh... -
競 べcuộc thi đấu, sự so sánh, cuộc cạnh tranh -
競 るcạnh tranh, đấu giá, bán đấu giá -
競 泳 bơi lội thi đấu, cuộc thi bơi -
競 走 cuộc đua, chạy đua, chạy nước rút... -
競 売 đấu giá -
競 輪 môn đua xe đạp keirin, cuộc đua xe đạp thường 2 km, xuất phát có người dẫn đường và kết thúc bằng nước rút -
競 演 cuộc thi biểu diễn, màn trình diễn cạnh tranh, cuộc cạnh tranh giữa các rạp hát cùng công diễn một vở -
競 合 sự tranh chấp, sự cạnh tranh, sự đối đầu... -
競 艇 kyōtei, đua thuyền, sự kiện đua thuyền máy và môn thể thao đánh bạc ở Nhật Bản -
競 歩 đi bộ thể thao, đi bộ thi đấu, cuộc thi đi bộ -
競 合 いcuộc cạnh tranh -
競 合 うtranh giành, cạnh tranh với, đua tranh với -
競 馬 場 trường đua ngựa, đường đua ngựa -
競 り合 いcuộc cạnh tranh -
競 り合 うtranh giành, cạnh tranh với, đua tranh với -
競 走 馬 ngựa đua -
競 争 力 sức cạnh tranh, lợi thế cạnh tranh, năng lực cạnh tranh -
競 技 場 sân thi đấu, sân vận động, đấu trường -
陸 上 競 技 điền kinh, thể thao điền kinh -
競 いあうcạnh tranh với, tranh giành -
競 cạnh tranh, cuộc thi đua, đấu giá -
競 い合 うcạnh tranh với, tranh giành -
競 争 入 札 đấu thầu cạnh tranh (đặc biệt cho các hợp đồng chính phủ) -
競 合 他 社 các công ty cạnh tranh, các công ty đối thủ -
競 作 thi đua sáng tác, cuộc thi sáng tác