Từ vựng
競輪
けいりん
vocabulary vocab word
môn đua xe đạp keirin
cuộc đua xe đạp thường 2 km
xuất phát có người dẫn đường và kết thúc bằng nước rút
競輪 競輪 けいりん môn đua xe đạp keirin, cuộc đua xe đạp thường 2 km, xuất phát có người dẫn đường và kết thúc bằng nước rút
Ý nghĩa
môn đua xe đạp keirin cuộc đua xe đạp thường 2 km và xuất phát có người dẫn đường và kết thúc bằng nước rút
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0