Kanji

種

Ý nghĩa

loài loại hạng

Cách đọc

Kun'yomi

  • な たね hạt cải dầu
  • たね うま ngựa giống
  • たね つけ giao phối
  • し ぐさ cử chỉ
  • ち ぐさ nhiều loài hoa đa dạng
  • かたり ぐさ câu chuyện

On'yomi

  • しゅ るい loại
  • いっ しゅ một loại
  • じん しゅ chủng tộc

Luyện viết


Nét: 1/14

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠