Kanji

Ý nghĩa

nhìn trừng trừng uy quyền quyền lực

Cách đọc

Kun'yomi

  • にらむ
  • にらみ だい cá trang trí trong các dịp lễ hội
  • おや にらみ cá rô đốm đỏ
  • こうらいおや にらみ Cá rô sông Hàn (loài cá rô ôn đới)

On'yomi

  • へい げい nhìn trừng trừng

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.