Kanji
癒
kanji character
sự chữa lành
phương pháp chữa trị
làm dịu cơn khát
trả thù
癒 kanji-癒 sự chữa lành, phương pháp chữa trị, làm dịu cơn khát, trả thù
癒
Ý nghĩa
sự chữa lành phương pháp chữa trị làm dịu cơn khát
Cách đọc
Kun'yomi
- いえる
- いやす
On'yomi
- ゆ ちゃく sự dính kết
- ち ゆ sự chữa lành
- ゆ ごう sự kết dính
Luyện viết
Nét: 1/18
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
癒 着 sự dính kết, sự kết dính, sự bồi đắp... -
治 癒 sự chữa lành, sự chữa trị, sự hồi phục -
癒 すchữa lành, chữa khỏi, làm thỏa mãn... -
癒 しsự chữa lành, sự làm dịu, liệu pháp... -
癒 ゆhồi phục, lành lại -
癒 るbình tĩnh lại -
癒 えるhồi phục, lành lại -
癒 やすchữa lành, chữa khỏi, làm thỏa mãn... -
癒 合 sự kết dính, sự dính liền, sự lành vết thương theo ý muốn... -
癒 やしsự chữa lành, sự làm dịu, liệu pháp... -
全 癒 khỏi bệnh hoàn toàn -
平 癒 sự hồi phục, sự dưỡng bệnh -
快 癒 sự hồi phục, thời gian hồi phục -
癒 し系 kiểu chữa lành, dễ chịu, làm dịu... -
癒 し犬 chó trị liệu -
癒 瘡 木 gỗ guaiac (Guaiacum officinale), gỗ sồi thô vỏ, gỗ guaiac -
癒 やし系 kiểu chữa lành, dễ chịu, làm dịu... -
癒 やし犬 chó trị liệu -
腹 癒 せtrả thù, báo thù -
疎 癒 ゆlành dần, khá hơn một chút -
癒 傷 組 織 mô liền sẹo -
癒 着 体 質 xu hướng hình thành mối quan hệ thông đồng, khuynh hướng tạo ra các mối quan hệ thân thiết (thông đồng) -
癒 着 胎 盤 nhau cài răng lược -
癒 着 関 係 mối quan hệ cực kỳ thân thiết, mối quan hệ thông đồng -
病 を癒 すchữa khỏi bệnh, chữa lành bệnh -
心 を癒 すxoa dịu tâm hồn, nâng cao tinh thần -
自 然 治 癒 tự chữa lành, hồi phục tự nhiên -
渇 を癒 やすlàm dịu cơn khát -
陰 茎 癒 着 dính da dương vật, cầu da dương vật -
自 然 治 癒 力 sức mạnh tự chữa lành tự nhiên, khả năng tự hồi phục, sự chữa lành tự phát