Kanji

Ý nghĩa

nét vẽ bức tranh

Cách đọc

Kun'yomi

  • えがく
  • かくする
  • かぎる
  • はかりごと
  • はかる

On'yomi

  • えい phim
  • họa sĩ
  • めん màn hình
  • けい かく kế hoạch
  • かく lập kế hoạch
  • かく nét chữ Hán
  • にがお chân dung
  • あぶら tranh sơn dầu
  • かげ hình bóng
  • かい

Luyện viết


Nét: 1/8

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.