Kanji
町
kanji character
thị trấn
làng
khu phố
đường phố
町 kanji-町 thị trấn, làng, khu phố, đường phố
町
Ý nghĩa
thị trấn làng khu phố
Cách đọc
Kun'yomi
- まち かど góc phố
- した まち khu vực trũng thấp trong thành phố (thường có cửa hàng, nhà máy, v.v.)
- まち なみ cảnh quan đô thị
On'yomi
- どう ちょう cùng một thị trấn
- ちょう ちょう thị trưởng thị trấn
- し ちょう そん các thành phố, thị trấn và làng xã
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
町 thị trấn, khu phố, khu dân cư... -
町 角 góc phố -
下 町 khu vực trũng thấp trong thành phố (thường có cửa hàng, nhà máy, v.v.)... -
町 並 cảnh quan đô thị, dãy phố (cửa hàng và nhà cửa), quang cảnh nhà cửa và cửa hàng trên phố -
町 中 trung tâm thành phố -
町 なかtrung tâm thành phố -
同 町 cùng một thị trấn, thị trấn đó -
町 長 thị trưởng thị trấn -
町 並 みcảnh quan đô thị, dãy phố (cửa hàng và nhà cửa), quang cảnh nhà cửa và cửa hàng trên phố -
町 内 khu phố, khu dân cư, dãy phố... -
町 外 れngoại ô (của thị trấn), rìa (của thị trấn), ngay bên ngoài ranh giới thành phố -
町 はずれngoại ô (của thị trấn), rìa (của thị trấn), ngay bên ngoài ranh giới thành phố -
市 町 村 các thành phố, thị trấn và làng xã, các đơn vị hành chính địa phương -
町 村 các thị trấn và làng mạc -
町 民 người dân thị trấn, cư dân thị trấn, dân thị trấn... -
町 人 thương nhân thị dân (tầng lớp thường dân sống ở đô thị thời Edo, đặc biệt là các thương nhân sở hữu đất đai), dân thành thị... -
室 町 Thời kỳ Muromachi (1336-1573) -
町 づくりquy hoạch đô thị, phát triển đô thị, phát triển cộng đồng... -
町 作 りquy hoạch đô thị, phát triển đô thị, phát triển cộng đồng... -
町 造 りquy hoạch đô thị, phát triển đô thị, phát triển cộng đồng... -
町 役 場 tòa thị chính thị trấn -
町 議 会 hội đồng thị trấn -
町 会 hội đồng thị trấn -
小 町 người đẹp, người đẹp trong vùng -
城 下 町 thị trấn dưới chân thành, thành phố phát triển quanh lâu đài của lãnh chúa phong kiến ở Nhật Bản -
町 工 場 nhà máy nhỏ trong thị trấn, xưởng sản xuất nhỏ trong ngõ hẻm -
町 名 tên phố, tên đường, tên khu phố -
町 家 nhà phố truyền thống, nhà gỗ cổ truyền, nhà buôn (đặc biệt là nhà có cửa hàng phía trước)... -
町 屋 nhà phố truyền thống, nhà gỗ cổ truyền, nhà buôn (đặc biệt là nhà có cửa hàng phía trước)... -
町 制 tổ chức thị trấn, cơ cấu hành chính thị trấn, quản lý thị trấn