Kanji
理
kanji character
lô-gic
sự sắp xếp
lý do
công lý
sự thật
理 kanji-理 lô-gic, sự sắp xếp, lý do, công lý, sự thật
理
Ý nghĩa
lô-gic sự sắp xếp lý do
Cách đọc
Kun'yomi
- ことわり
On'yomi
- り じ giám đốc
- り ゆう lý do
- り かい sự hiểu biết
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
理 lý do, nguyên lý, lô-gic... -
理 事 giám đốc, ủy viên hội đồng quản trị -
理 由 lý do, căn cứ, cớ... -
理 解 sự hiểu biết, sự thấu hiểu, sự cảm thông... -
管 理 kiểm soát, quản lý -
処 理 xử lý, giải quyết, điều trị... -
総 理 thủ tướng (người đứng đầu chính phủ nội các), thủ tướng, dẫn đầu... -
綜 理 thủ tướng (người đứng đầu chính phủ nội các), thủ tướng, dẫn đầu... -
理 想 lý tưởng, những lý tưởng -
理 念 lý tưởng (như quyền con người), nguyên lý nền tảng, ý tưởng... -
理 論 lý thuyết -
料 理 nấu ăn, nghệ thuật nấu ăn, ẩm thực... -
理 系 khoa học tự nhiên, STEM (khoa học, công nghệ... -
原 理 nguyên lý, lý thuyết, chân lý cơ bản -
心 理 trạng thái tâm lý, tâm lý, tâm lý học -
整 理 sắp xếp, bố trí, tổ chức... -
代 理 sự đại diện, cơ quan đại diện, người đại diện... -
無 理 vô lý, không tự nhiên, không thể biện minh... -
倫 理 đạo đức, luân lý -
論 理 lô-gic -
理 学 部 khoa khoa học, trường khoa học, đại học khoa học -
理 科 khoa học (bao gồm toán học, y học, v.v.)... -
理 学 khoa học tự nhiên, vật lý học, lý học (triết học Trung Quốc thời Tống)... -
理 屈 lý thuyết, lý do, logic... -
理 窟 lý thuyết, lý do, logic... -
経 理 kế toán, quản lý tài chính -
修 理 sửa chữa, sửa sang, sửa lại... -
調 理 nấu nướng, chế biến thực phẩm -
物 理 quy luật tự nhiên, định luật vật lý, vật lý học -
義 理 nghĩa vụ, ý thức trách nhiệm, danh dự...