Kanji
物
kanji character
vật
đồ vật
vấn đề
物 kanji-物 vật, đồ vật, vấn đề
物
Ý nghĩa
vật đồ vật và vấn đề
Cách đọc
Kun'yomi
- もの がたり câu chuyện
- もの かげ nơi khuất tầm nhìn
- たて もの tòa nhà
On'yomi
- じん ぶつ con người
- どう ぶつ động vật
- しょく ぶつ cây cối
- に もつ hành lý
- か もつ hàng hóa
- こく もつ ngũ cốc
Luyện viết
Nét: 1/8
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
物 vật, đồ vật, vật phẩm... -
人 物 con người, nhân vật, nhân cách... -
動 物 động vật -
物 価 giá cả hàng hóa, mức giá chung, chi phí sinh hoạt -
物 語 câu chuyện, truyện, tường thuật... -
物 資 hàng hóa, vật liệu, mặt hàng... -
物 質 chất liệu, chất, vật chất -
物 陰 nơi khuất tầm nhìn, chỗ che khuất, nơi trú ẩn... -
物 蔭 nơi khuất tầm nhìn, chỗ che khuất, nơi trú ẩn... -
建 物 tòa nhà -
植 物 cây cối, thực vật -
生 物 sinh vật, cơ thể sống, sinh linh... -
物 語 りcâu chuyện, truyện, tường thuật... -
物 凄 いtuyệt vời, kinh ngạc, khủng khiếp... -
物 覚 えtrí nhớ, khả năng học hỏi - その
物 chính vật đó, bản thân nó -
建 て物 tòa nhà -
物 体 ないlãng phí, phí phạm, quá tốt... -
其 の物 chính vật đó, bản thân nó -
物 理 quy luật tự nhiên, định luật vật lý, vật lý học -
遺 失 物 đồ thất lạc, tài sản bị mất -
瀬 戸 物 đồ gốm, đồ sứ, đồ sành sứ... -
物 事 sự việc, mọi thứ -
物 ごとsự việc, mọi thứ -
物 体 vẻ ta đây, thái độ quan trọng hóa, sự cường điệu -
贈 物 quà tặng, món quà -
吹 出 物 nổi mụn, phát ban, mụn nhọt... -
物 体 無 いlãng phí, phí phạm, quá tốt... -
不 燃 物 chất không cháy, vật liệu không cháy (thường là rác thải) -
無 機 物 chất vô cơ