Từ vựng

Ý nghĩa

đồ thất lạc tài sản bị mất

Luyện viết


Character: 1/3
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

遺失物
đồ thất lạc, tài sản bị mất
いしつぶつ
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.