Từ vựng
物
もの
vocabulary vocab word
vật
đồ vật
vật phẩm
thứ
chất
đồ đạc của ai đó
tài sản
tài sản sở hữu
đồ đạc
những thứ
cái gì đó
bất cứ thứ gì
mọi thứ
không có gì
phẩm chất
lý do
lẽ thường
dùng để nhấn mạnh cảm xúc
đánh giá
v.v.
dùng để chỉ sự việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ)
dùng để chỉ xu hướng chung
dùng để chỉ điều nên xảy ra
mục được phân loại là ...
mục liên quan đến ...
tác phẩm thuộc thể loại ...
nguyên nhân của ...
lý do cho ...
bằng cách nào đó
hơi hơi
vì lý do nào đó
thực sự
thật sự
物 物 もの vật, đồ vật, vật phẩm, thứ, chất, đồ đạc của ai đó, tài sản, tài sản sở hữu, đồ đạc, những thứ, cái gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không có gì, phẩm chất, lý do, lẽ thường, dùng để nhấn mạnh cảm xúc, đánh giá, v.v., dùng để chỉ sự việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ), dùng để chỉ xu hướng chung, dùng để chỉ điều nên xảy ra, mục được phân loại là ..., mục liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ..., nguyên nhân của ..., lý do cho ..., bằng cách nào đó, hơi hơi, vì lý do nào đó, thực sự, thật sự
Ý nghĩa
vật đồ vật vật phẩm
Luyện viết
Nét: 1/8