Kanji
濁
kanji character
có thanh hầu
sự ô uế
sai trái
âm đục
tạp chất
濁 kanji-濁 có thanh hầu, sự ô uế, sai trái, âm đục, tạp chất
濁
Ý nghĩa
có thanh hầu sự ô uế sai trái
Cách đọc
Kun'yomi
- にごる
- にごす
On'yomi
- お だく ô nhiễm
- だく りゅう dòng nước đục
- だく おん âm tiết có phụ âm hữu thanh (trong tiếng Nhật)
- じょく
Luyện viết
Nét: 1/16
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
濁 すlàm đục (chất lỏng), làm vẩn đục, làm đục ngầu... -
濁 るtrở nên đục, trở nên vẩn đục, trở nên bẩn (chất lỏng hoặc khí)... -
汚 濁 ô nhiễm, nhiễm bẩn, tham nhũng... -
濁 流 dòng nước đục -
濁 りđộ đục, sự vẩn đục, sự mờ đục... -
濁 音 âm tiết có phụ âm hữu thanh (trong tiếng Nhật), âm hữu thanh -
濁 点 dấu trầm, dấu phụ dùng với kana để biến phụ âm vô thanh thành phụ âm hữu thanh -
濁 声 giọng trầm đục, giọng khàn khàn, giọng trầm khàn... -
濁 酒 rượu sake thô, rượu sake chưa lọc, rượu sake đục -
濁 醪 rượu sake thô -
濁 水 nước đục -
濁 世 thế giới suy đồi, cõi đời này, thế gian loài người -
濁 度 độ đục -
混 濁 trở nên đục, trở nên vẩn đục, trở nên mờ đục... -
溷 濁 trở nên đục, trở nên vẩn đục, trở nên mờ đục... -
清 濁 thiện ác, tinh khiết và ô uế, phụ âm hữu thanh và vô thanh -
濁 り点 dấu thanh hữu thanh -
乳 濁 nhũ tương -
連 濁 liên trọc, sự hữu thanh hóa tuần tự, trong tiếng Nhật... -
濁 り酒 rượu sake thô, rượu sake chưa lọc, rượu sake đục -
濁 り江 vịnh đục, lạch bùn -
白 濁 độ đục, sự vẩn đục, vẩn đục (y học) -
懸 濁 trạng thái huyền phù -
濁 り水 nước đục -
油 濁 ô nhiễm dầu, sự tràn dầu -
濁 度 計 máy đo độ đục, máy đo độ vẩn đục, thiết bị đo độ đục -
濁 った頭 đầu óc lâng lâng, đầu óc mơ hồ -
乳 濁 液 nhũ tương -
半 濁 音 âm tiết có âm "p" (trong tiếng Nhật) -
鼻 濁 音 âm mũi hữu thanh, phụ âm mũi vang