Kanji
蜀
kanji character
sâu xanh
Tứ Xuyên
蜀 kanji-蜀 sâu xanh, Tứ Xuyên
蜀
Ý nghĩa
sâu xanh và Tứ Xuyên
Cách đọc
Kun'yomi
- いもむし
On'yomi
- しょく Tỉnh Tứ Xuyên (Trung Quốc)
- しょく ちょう chim cu nhỏ
- ぼう しょく lòng tham không đáy
- ぞく
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
玉 蜀 黍 ngô, bắp -
蜀 Tỉnh Tứ Xuyên (Trung Quốc), Nước Thục (thời Tam Quốc; 221-263), Thục Hán... -
蜀 魂 cu cu nhỏ -
蜀 魄 cu cu nhỏ -
蜀 黍 cao lương, kê Ấn Độ -
蜀 漢 Thục Hán (vương quốc ở Trung Quốc thời Tam Quốc; 221-263), Thục -
蜀 鳥 chim cu nhỏ -
蜀 錦 loại gấm thổ cẩm -
望 蜀 lòng tham không đáy -
蜀 江 の錦 loại gấm đỏ có nguồn gốc từ nước Thục cổ đại Trung Quốc và được lưu truyền tại Nhật Bản, loại gấm được sản xuất tại Tứ Xuyên vào thời nhà Minh -
黄 蜀 葵 cây râm bụt hoàng thục quỳ -
玉 蜀 黍 畑 cánh đồng ngô, ruộng ngô -
砂 糖 蜀 黍 mía ngọt -
西 蛮 蜀 黍 cỏ Johnson (Sorghum halepense), cỏ Johnsongrass, kê Ai Cập -
西 潘 蜀 黍 cỏ Johnson (Sorghum halepense), cỏ Johnsongrass, kê Ai Cập -
隴 を得 て蜀 を望 むđược voi đòi tiên, được đằng chân lân đằng đầu, được Gansu lại muốn Sichuan