Kanji
溝
kanji character
mương
rãnh
cống
ống thoát nước
mười mũ ba mươi hai
溝 kanji-溝 mương, rãnh, cống, ống thoát nước, mười mũ ba mươi hai
溝
Ý nghĩa
mương rãnh cống
Cách đọc
Kun'yomi
- みぞ かくし Lobelia Trung Quốc
- うね みぞ luống cày
- みぞ れーる đường ray có rãnh
On'yomi
- そっ こう rãnh thoát nước
- かい こう rãnh đại dương
- はいすい こう cống thoát nước
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
溝 10^32, một trăm nonillion -
側 溝 rãnh thoát nước, mương rãnh -
海 溝 rãnh đại dương, vực sâu đại dương, vực sâu -
排 水 溝 cống thoát nước, mương thoát nước, rãnh thoát nước -
溝 渠 rãnh, cống, kênh -
溝 鼠 chuột nâu, chuột thường, chuột đường phố... -
溝 川 mương nước chảy, cống thoát nước -
溝 水 nước mương -
溝 板 ván che rãnh (thoát nước, cống rãnh, v.v.)... -
溝 泥 bùn rãnh -
溝 萩 Cây trân châu nhọn (loài thực vật thuộc chi Lythrum) -
溝 溜 rãnh thoát nước thải, hố thu gom nước thải -
溝 蜆 Trai móng tay Nhật Bản (loài trai nước ngọt) -
溝 隠 Lobelia Trung Quốc -
溝 貝 Trai nước ngọt Trung Quốc (Sinanodonta woodiana) -
畝 溝 luống cày -
地 溝 thung lũng tách giãn -
溝 レールđường ray có rãnh -
溝 さらいlàm sạch bùn từ mương hoặc cống rãnh -
溝 浚 いlàm sạch bùn từ mương hoặc cống rãnh -
大 溝 mương lớn - にげ
溝 rãnh thoát dao, rãnh cắt ngầm -
脳 溝 rãnh não, khe não -
皮 溝 vết lõm biểu bì, vết lõm da -
暗 溝 cống ngầm, cống hộp, ống dẫn ngầm -
溝 削 りrãnh xẻ, tạo rãnh - キー
溝 rãnh then -
溝 形 鋼 thép hình chữ U -
溝 掘 機 máy đào rãnh, máy đào hào -
溝 酸 漿 hoa khỉ (cây), mimulus (cây) (Mimulus nepalensis var. japonicus)