Kanji
溜
kanji character
tích tụ
tập hợp
nợ đọng
溜 kanji-溜 tích tụ, tập hợp, nợ đọng
溜
Ý nghĩa
tích tụ tập hợp và nợ đọng
Cách đọc
Kun'yomi
- たまる
- ためる
- したたる
- みず たまり vũng nước
- たまり せき ghế hàng đầu
- たまり まりみず nước đọng
- ため いき tiếng thở dài
- ため いけ hồ chứa nước
- ため おけ thùng đựng rượu, nước tương, v.v.
On'yomi
- りゅう いん trào ngược axit
- りゅう ぶん phân đoạn (ví dụ trong chưng cất)
- りゅう しゅつ chưng cất
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
溜 るtích tụ, tập trung, tiết kiệm... -
溜 めるtích lũy, tích tụ, dự trữ... -
溜 まるtích tụ, tập trung, tiết kiệm... -
溜 息 tiếng thở dài -
溜 め息 tiếng thở dài -
吹 き溜 りđống tuyết (hoặc lá cây) tích tụ, nơi tụ tập của những kẻ bỏ học, thất nghiệp -
吹 き溜 まりđống tuyết (hoặc lá cây) tích tụ, nơi tụ tập của những kẻ bỏ học, thất nghiệp -
水 溜 vũng nước, vũng nước đọng -
水 溜 りvũng nước, vũng nước đọng -
水 溜 まりvũng nước, vũng nước đọng -
溜 りđống, vũng, bộ sưu tập... -
溜 めhố phân, bể phốt, hố ủ phân -
溜 まりđống, vũng, bộ sưu tập... -
溜 池 hồ chứa nước, ao -
溜 飲 trào ngược axit, trào ngược dịch mật, chứng ợ nóng... -
溜 桶 thùng đựng rượu, nước tương, v.v.... -
溜 分 phân đoạn (ví dụ trong chưng cất), phần cắt -
溜 塗 kỹ thuật sơn mài có lớp lót màu và lớp phủ trong suốt -
溜 出 chưng cất -
溜 席 ghế hàng đầu, ghế sát võ đài -
溜 色 màu nâu đỏ, màu hạt dẻ -
蒸 溜 chưng cất -
掃 溜 đống rác, bãi rác -
分 溜 chưng cất phân đoạn, phân đoạn chưng cất -
糞 溜 bể chứa phân (thường dùng làm phân bón), thùng phân đêm, hồ chứa phân đêm -
肥 溜 bể chứa phân người (dùng làm phân bón), hầm chứa phân, hố phân... -
溜 めこむtích trữ, dự trữ, cất giấu... -
溜 込 むtích trữ, dự trữ, cất giấu... -
溜 め池 hồ chứa nước, ao -
乾 溜 chưng khô