Kanji
泌
kanji character
rỉ ra
chảy
thấm vào
thấm sâu
tiết ra
泌 kanji-泌 rỉ ra, chảy, thấm vào, thấm sâu, tiết ra
泌
Ý nghĩa
rỉ ra chảy thấm vào
Cách đọc
On'yomi
- ひつ にゅう sự tiết sữa
- ひ にょうき cơ quan tiết niệu
- ひ にょう sự đi tiểu
- ひ にょうきか khoa tiết niệu
Luyện viết
Nét: 1/8
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
泌 みるxuyên thấu, thấm sâu, ngấm vào... -
分 泌 sự bài tiết -
泌 尿 器 cơ quan tiết niệu -
内 分 泌 nội tiết, sự bài tiết nội bộ, tiết tố bên trong -
泌 尿 sự đi tiểu -
泌 乳 sự tiết sữa -
外 分 泌 tiết dịch ngoại -
泌 尿 器 科 khoa tiết niệu -
分 泌 液 chất tiết -
分 泌 物 chất tiết -
分 泌 腺 tuyến tiết -
自 己 分 泌 tự tiết -
膵 内 分 泌 nội tiết tụy -
泌 尿 器 科 医 bác sĩ tiết niệu -
泌 尿 器 科 学 khoa tiết niệu -
泌 尿 器 学 会 Hiệp hội Tiết niệu Hoa Kỳ -
内 分 泌 腺 tuyến nội tiết -
膣 分 泌 液 dịch tiết âm đạo (khi hưng phấn), chất bôi trơn âm đạo -
外 分 泌 腺 tuyến ngoại tiết -
神 経 内 分 泌 thần kinh nội tiết -
内 分 泌 学 nội tiết học -
粘 液 分 泌 腺 tuyến tiết chất nhầy -
内 分 泌 攪 乱 物 質 chất gây rối loạn nội tiết, hóa chất gây rối loạn nội tiết -
内 分 泌 撹 乱 物 質 chất gây rối loạn nội tiết, hóa chất gây rối loạn nội tiết -
内 分 泌 かく乱 物 質 chất gây rối loạn nội tiết, hóa chất gây rối loạn nội tiết -
神 経 内 分 泌 系 hệ thống thần kinh nội tiết -
日 本 小 児 内 分 泌 学 会 Hội Nội tiết Nhi khoa Nhật Bản -
日 本 比 較 内 分 泌 学 会 Hội Nội tiết học So sánh Nhật Bản, JSCE