Kanji
櫛
kanji character
lược
櫛 kanji-櫛 lược
櫛
Ý nghĩa
lược
Cách đọc
Kun'yomi
- くし cái lược
- くし げ hộp đựng đồ vệ sinh cá nhân
- くし め dấu vết chải lược
- くしけずる
On'yomi
- しつ りん vảy lược
- ゆう しつ どうぶつ động vật lược bàn chải (động vật không xương sống thủy sinh thuộc ngành Ctenophora)
- ゆう しつ どうぶつもん Ngành Sứa lược
Luyện viết
Nét: 1/19
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
櫛 cái lược -
櫛 比 đứng sát nhau thành hàng, xếp hàng dọc theo (ví dụ: một con đường) -
櫛 笥 hộp đựng đồ vệ sinh cá nhân -
櫛 鱗 vảy lược -
櫛 目 dấu vết chải lược, hoa văn hình lược (đặc biệt trên đồ gốm) -
櫛 箱 hộp đựng lược, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân -
櫛 匣 hộp đựng lược, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân -
櫛 形 hình lược -
櫛 板 lược mào, tấm lược, tấm lược (của thang cuốn... -
櫛 歯 răng lược -
櫛 鰓 mang lược, mang hình lược -
櫛 状 hình lược, dạng lược -
馬 櫛 bàn chải chải lông ngựa -
手 櫛 dùng tay chải tóc, lấy tay chải qua tóc -
櫛 切 りcắt thành miếng hình nêm -
櫛 水 母 sứa lược -
解 き櫛 lược thưa -
櫛 風 沐 雨 vượt qua gió mưa, trải qua gian khổ -
櫛 風 浴 雨 vượt qua gian khổ, trải qua khó khăn -
櫛 水 母 類 sứa lược (động vật giống sứa thuộc ngành Ctenophora) -
櫛 の歯 が欠 けたようthiếu thốn nhiều thứ quan trọng, đầy lỗ hổng, như răng lược bị gãy -
櫛 の歯 が抜 けたようthiếu thốn nhiều thứ quan trọng ở nhiều chỗ, đầy những lỗ hổng -
有 櫛 動 物 động vật lược bàn chải (động vật không xương sống thủy sinh thuộc ngành Ctenophora) -
有 櫛 動 物 門 Ngành Sứa lược