Kanji
撮
kanji character
ảnh chụp nhanh
chụp ảnh
撮 kanji-撮 ảnh chụp nhanh, chụp ảnh
撮
Ý nghĩa
ảnh chụp nhanh và chụp ảnh
Cách đọc
Kun'yomi
- とる
- つまむ
- どり
On'yomi
- さつ えい nhiếp ảnh
- とく さつ hiệu ứng đặc biệt
- しゃしん さつ えい nhiếp ảnh
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
撮 影 nhiếp ảnh, chụp ảnh, quay phim... -
撮 るchụp (ảnh), ghi âm hoặc ghi hình, quay phim... -
撮 すsao chép, nhân bản, tái tạo... -
撮 むhái, ngắt, cắt tỉa... -
撮 みnúm, tay cầm, nút bấm... -
撮 方 cách chụp (ảnh), phương thức lấy, cách thức tiếp nhận -
撮 り方 cách chụp (ảnh), phương thức lấy, cách thức tiếp nhận -
特 撮 hiệu ứng đặc biệt, SFX, tokusatsu... -
写 真 撮 影 nhiếp ảnh, chụp ảnh -
撮 りchụp (ảnh), lần phơi sáng -
撮 要 đại cương, tóm tắt, tổng luận -
撮 土 khu vực nhỏ, một nhúm đất -
撮 れるđược chụp (ảnh), có thể chụp (ảnh) -
撮 像 chụp ảnh, chụp hình, ghi hình -
撮 棒 gậy trừ tà (thường làm từ cây ô liu holly) -
撮 了 hoàn thành quay phim, kết thúc quay phim -
撮 入 bắt đầu quay phim -
空 撮 chụp ảnh trên không -
撮 み物 món nhắm, món ăn kèm -
盗 撮 chụp lén, chụp ảnh không được phép, ảnh rình rập -
撮 み菜 cải non, rau mầm bấm ngọn, rau xanh non ăn được -
撮 り鉄 người đam mê chụp ảnh tàu hỏa -
撮 り枠 giá đỡ phim (nhiếp ảnh), hộp đựng phim, tấm chắn sáng -
撮 れ高 tỷ lệ cảnh quay có thể sử dụng, tỷ lệ cảnh quay dùng được trong bản cuối -
撮 影 者 nhiếp ảnh gia, người chụp ảnh, người quay phim... -
撮 影 所 trường quay phim -
撮 影 隊 đội quay phim -
特 殊 撮 影 hiệu ứng đặc biệt, kỹ xảo điện ảnh -
撮 影 機 máy quay phim, máy quay điện ảnh, máy quay cine -
撮 像 管 ống thu hình, ống camera