Kanji

Ý nghĩa

cầm

Cách đọc

Kun'yomi

  • もつ cá diếc đá
  • もち cảm giác
  • もち こたえる cầm cự
  • もち ぬし chủ sở hữu
  • もてる

On'yomi

  • bảo trì
  • ủng hộ
  • ぞく sự tiếp diễn

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.