Kanji
惚
kanji character
phải lòng
ngưỡng mộ
lú lẫn
惚 kanji-惚 phải lòng, ngưỡng mộ, lú lẫn
惚
Ý nghĩa
phải lòng ngưỡng mộ và lú lẫn
Cách đọc
Kun'yomi
- ほける
- ぼける
- ほれる
On'yomi
- こう こつ cực khoái
- こう こつ じょうたい trạng thái xuất thần
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
惚 けkẻ ngốc, thằng ngốc, tuổi già lú lẫn... -
惚 けるlú lẫn vì tuổi già, trở nên trẻ con theo tuổi tác, chậm hiểu... -
惚 れるphải lòng, mê mẩn, say đắm... -
自 惚 tính tự phụ, sự kiêu ngạo, lòng tự cao... -
自 惚 れtính tự phụ, sự kiêu ngạo, lòng tự cao... -
己 惚 れtính tự phụ, sự kiêu ngạo, lòng tự cao... -
自 惚 れるtự cao tự đại -
己 惚 れるtự cao tự đại -
寝 惚 けるvẫn còn ngái ngủ, nửa tỉnh nửa mê, chưa tỉnh hẳn -
見 惚 れるbị mê hoặc (bởi), bị cuốn hút (bởi), bị quyến rũ (bởi)... -
恍 惚 cực khoái, ngây ngất, trạng thái xuất thần... -
古 惚 けるtrông cũ kỹ, bị thời gian làm phai mờ, bị mòn đi... -
待 ち惚 けchờ đợi vô ích -
惚 気 kể lể về người yêu một cách say đắm, khoe khoang về chuyện tình cảm của mình -
惚 れぼれmột cách say mê, một cách ngưỡng mộ, một cách mê hoặc... -
惚 気 るkhoe khoang về chuyện tình cảm, tự hào kể về (vợ/chồng, bạn gái... -
岡 惚 tình đơn phương, tình vụng trộm, tình cảm thầm kín -
惚 れ薬 thuốc mê tình yêu, thuốc yêu, thuốc kích dục -
惚 け顔 vẻ mặt ngây thơ giả vờ, vẻ mặt trống rỗng -
惚 気 話 chuyện khoe khoang về tình yêu, chuyện kể ngọt ngào về người yêu, chuyện kể lể về các mối tình -
惚 れ惚 れmột cách say mê, một cách ngưỡng mộ, một cách mê hoặc... -
惚 れ込 むbị thu hút mạnh mẽ (bởi), hoàn toàn bị mê hoặc (bởi), bị cuốn hút hoàn toàn (bởi)... -
惚 れ直 すyêu lại từ đầu, thắp sáng lại tình yêu - お
惚 けgiả vờ ngây ngô -
惚 れなおすyêu lại từ đầu, thắp sáng lại tình yêu -
惚 れっぽいdễ phải lòng -
惚 け茄 子 người đần độn, kẻ ngốc nghếch, người ngu đần... -
傍 惚 れtình đơn phương, tình vụng trộm, tình cảm thầm kín -
岡 惚 れtình đơn phương, tình vụng trộm, tình cảm thầm kín -
寝 惚 けvẫn còn ngái ngủ, nửa tỉnh nửa mê, chưa tỉnh hẳn