Kanji
悟
kanji character
giác ngộ
nhận thức
phân biệt
nhận ra
hiểu rõ
悟 kanji-悟 giác ngộ, nhận thức, phân biệt, nhận ra, hiểu rõ
悟
Ý nghĩa
giác ngộ nhận thức phân biệt
Cách đọc
Kun'yomi
- さとる
On'yomi
- かく ご sự sẵn sàng
- たい ご giác ngộ
- ご せい trí tuệ
Luyện viết
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
覚 悟 sự sẵn sàng, sự chuẩn bị tinh thần, quyết tâm... -
悟 るnhận thức, cảm nhận, nhận ra... -
悟 りsự thấu hiểu, sự hiểu biết, sự giác ngộ... -
大 悟 giác ngộ, đại trí tuệ -
悟 性 trí tuệ, sự hiểu biết -
悟 入 nhập ngộ -
悟 道 (con đường) giác ngộ tâm linh -
悟 了 sự thấu hiểu hoàn toàn -
悟 達 đạt được giác ngộ -
穎 悟 thông minh, sắc sảo -
悔 悟 hối hận, ăn năn -
改 悟 cải cách, cải tổ -
開 悟 trí tuệ, giác ngộ -
頓 悟 giác ngộ đột ngột -
漸 悟 sự giác ngộ dần dần -
悟 り世 代 thế hệ giác ngộ, thế hệ thiên niên kỷ thiếu tham vọng và ham muốn vật chất -
悟 りが早 いhiểu nhanh -
悟 りを開 くđạt được giác ngộ, thành tựu giác ngộ -
生 悟 りsự giác ngộ chưa trọn vẹn, người giác ngộ chưa hoàn toàn -
達 悟 族 người Yami, người Tao -
孫 悟 空 Tôn Ngộ Không (nhân vật trong tiểu thuyết cổ điển Trung Quốc Tây Du Ký), Tôn Ngộ Không (Vua Khỉ), Tôn Ngộ Không (trong Dragon Ball) -
非 を悟 るnhận ra lỗi lầm của mình, tỉnh ngộ về sai lầm của mình -
豁 然 大 悟 bỗng nhiên tỉnh ngộ, chợt giác ngộ hoàn toàn -
翻 然 大 悟 bỗng nhiên tỉnh ngộ, chợt nhận ra -
翻 然 悔 悟 cảm thấy hối hận đột ngột -
赤 字 覚 悟 chịu lỗ, gánh thâm hụt -
転 迷 開 悟 từ bỏ những thói hư tật xấu hoặc dục vọng trần tục và đạt được giác ngộ -
大 悟 徹 底 đạt được giác ngộ tối thượng, nhận thức chân lý tuyệt đối, trải nghiệm thức tỉnh tâm linh -
決 死 の覚 悟 sẵn sàng hy sinh, đối mặt với cái chết -
覚 悟 を決 めるchuẩn bị tinh thần (cho điều tồi tệ nhất), quyết tâm