Kanji

応

Ý nghĩa

áp dụng trả lời vâng

Cách đọc

Kun'yomi

  • あたる
  • まさに
  • こたえる

On'yomi

  • たい おう sự tương ứng
  • おう えん sự hỗ trợ
  • おう ぼ đơn xin
  • よう
  • はん のう phản ứng
  • ふくはん のう tác dụng phụ (của vắc xin)
  • きょぜつはん のう phản ứng thải ghép

Luyện viết


Nét: 1/7

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠