Kanji
帰
kanji character
sự trở về nhà
đến nơi
dẫn đến
kết quả là
帰 kanji-帰 sự trở về nhà, đến nơi, dẫn đến, kết quả là
帰
Ý nghĩa
sự trở về nhà đến nơi dẫn đến
Cách đọc
Kun'yomi
- かえる
- かえす
- おくる
- とつぐ
On'yomi
- き こく trở về nước
- ふっ き trở lại
- き たく về nhà
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
帰 国 trở về nước, trở về quê hương -
復 帰 trở lại, quay trở về, sự trở lại... -
帰 りsự trở về, sự quay lại - お
帰 りvề nhà, chào mừng về nhà -
帰 宅 về nhà, trở về nhà, về đến nhà -
御 帰 りvề nhà, chào mừng về nhà -
回 帰 trở lại, vòng quay, sự tái diễn... -
帰 るtrở về, về nhà, đi về nhà... -
帰 省 về quê, trở về nhà -
帰 すcho về, đưa về nhà -
帰 化 nhập tịch, nhập quốc tịch -
帰 京 trở về Tokyo, trở về thủ đô - お
帰 りなさいChào mừng về nhà -
帰 還 trở về (nhà), hồi hương, phản hồi (trong mạch điện tử... -
御 帰 りなさいChào mừng về nhà -
日 帰 りchuyến đi trong ngày -
帰 属 sự thuộc về, sự quy kết, sự quy cho... -
帰 途 trên đường về, lúc trở về -
帰 休 nghỉ phép, tạm nghỉ việc, sa thải tạm thời -
里 帰 về thăm nhà bố mẹ (thường dành cho người đã kết hôn), thăm bố mẹ trong thời gian dài, cô dâu về thăm nhà bố mẹ lần đầu sau khi cưới... -
帰 路 hành trình trở về, đường về nhà, lộ trình quay lại -
帰 り道 đường về, lối về nhà, hành trình trở về -
帰 り路 đường về, lối về nhà, hành trình trở về -
帰 結 hậu quả, kết quả, kết luận... -
帰 郷 về quê, trở về quê hương -
里 帰 りvề thăm nhà bố mẹ (thường dành cho người đã kết hôn), thăm bố mẹ trong thời gian dài, cô dâu về thăm nhà bố mẹ lần đầu sau khi cưới... -
持 帰 るmang về nhà, xách về nhà, đem về nhà... -
持 帰 りđồ ăn mang về, món ăn mang đi, thức ăn mang về nhà... -
帰 依 trở thành tín đồ ngoan đạo, cải đạo -
持 ち帰 るmang về nhà, xách về nhà, đem về nhà...