Kanji
展
kanji character
mở ra
mở rộng
展 kanji-展 mở ra, mở rộng
展
Ý nghĩa
mở ra và mở rộng
Cách đọc
On'yomi
- てん かい sự phát triển
- てん じ triển lãm
- てん ぼう quang cảnh
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
展 開 sự phát triển, sự tiến hóa, sự tiến triển... -
展 示 triển lãm, trưng bày -
展 望 quang cảnh, triển vọng, viễn cảnh -
発 展 sự phát triển, sự tăng trưởng, sự mở rộng... -
展 げるtrải rộng, mở rộng, phát triển... -
展 覧 会 triển lãm -
進 展 tiến triển, phát triển -
個 展 triển lãm cá nhân, triển lãm một người -
発 展 途 上 国 nước đang phát triển -
出 展 triển lãm, trưng bày -
展 示 会 triển lãm -
美 術 展 triển lãm nghệ thuật -
展 triển lãm, vật trưng bày -
展 観 triển lãm, trưng bày, giới thiệu... -
展 覧 triển lãm, trưng bày, giới thiệu... -
展 くmở ra, trải ra, giương ra -
展 べるtrải (chiếu, nệm), dọn giường... -
展 性 tính dẻo -
展 墓 thăm mộ -
展 転 lăn lộn, trằn trọc (trên giường), giãy giụa... -
展 延 trải rộng, kéo dài, mở rộng... -
伸 展 sự mở rộng, sự kéo dài -
親 展 bảo mật -
官 展 triển lãm do chính phủ tài trợ -
帝 展 Triển lãm nghệ thuật của Học viện Hoàng gia -
日 展 Triển lãm Mỹ thuật Nhật Bản, Triển lãm JFAE, Triển lãm Nitten -
文 展 Triển lãm Bunten, Triển lãm nghệ thuật do Bộ Giáo dục tài trợ (tiền thân của triển lãm Nitten) -
卒 展 triển lãm tốt nghiệp, triển lãm tác phẩm của sinh viên tốt nghiệp -
画 展 triển lãm tranh, triển lãm hội họa, triển lãm nghệ thuật -
展 示 物 vật trưng bày