Kanji
尉
kanji character
sĩ quan quân đội
cai ngục
ông già
cấp bậc
尉 kanji-尉 sĩ quan quân đội, cai ngục, ông già, cấp bậc
尉
Ý nghĩa
sĩ quan quân đội cai ngục ông già
Cách đọc
On'yomi
- たい い đại úy (Lục quân, Thủy quân lục chiến, Không quân Hoa Kỳ)
- ちゅう い trung úy
- いち い đại úy (Không quân, Lục quân Nhật Bản)
- じょう thanh tra (cấp bậc hành chính cao thứ ba trong hệ thống luật lệnh ritsuryō)
- じょう びたき Chìa vôi Dauria
- こくしき じょう mặt nạ Noh dùng cho vai ông lão (thường có màu đen)
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
大 尉 đại úy (Lục quân, Thủy quân lục chiến, Không quân Hoa Kỳ)... -
中 尉 trung úy, thiếu úy -
尉 thanh tra (cấp bậc hành chính cao thứ ba trong hệ thống luật lệnh ritsuryō), ông già, tro trắng (của than củi) -
少 尉 thiếu úy, chuẩn úy, thiếu úy hải quân -
尉 官 sĩ quan cấp úy, sĩ quan đại đội - 2
尉 trung úy (Lục quân Nhật Bản) -
尉 鶲 Chìa vôi Dauria -
准 尉 chuẩn úy -
二 尉 trung úy (Lục quân Nhật Bản) -
空 尉 đại úy không quân (Lực lượng Phòng vệ), trung úy -
海 尉 cấp bậc sĩ quan cấp thấp (Lực lượng Phòng vệ Biển Nhật Bản) -
黒 式 尉 mặt nạ Noh dùng cho vai ông lão (thường có màu đen) -
黒 色 尉 mặt nạ Noh dùng cho vai ông lão (thường có màu đen) -
准 空 尉 chuẩn úy không quân - 2
等 陸 尉 trung úy (Lục quân Nhật Bản) -
空 軍 大 尉 đại úy không quân -
上 級 准 尉 chuẩn úy cấp cao -
二 等 陸 尉 trung úy (Lục quân Nhật Bản) -
白 額 尉 鶲 Chim đuôi đỏ họng trắng -
高 砂 の尉 と姥 Cặp vợ chồng già hạnh phúc -
一 尉 đại úy (Không quân, Lục quân Nhật Bản), thiếu tá hải quân (Hải quân Nhật Bản) - 1
尉 đại úy (Không quân, Lục quân Nhật Bản), thiếu tá hải quân (Hải quân Nhật Bản) -
三 尉 trung úy (Lực lượng Phòng vệ Mặt đất Nhật Bản) - 3
尉 trung úy (Lực lượng Phòng vệ Mặt đất Nhật Bản) -
三 等 陸 尉 thiếu úy (Lục quân Nhật Bản) - 3
等 陸 尉 thiếu úy (Lục quân Nhật Bản)