Kanji

寄

Ý nghĩa

tiến gần ghé qua kéo lại gần

Cách đọc

Kun'yomi

  • よる
  • とし より người già
  • より みち ghé qua trên đường đi
  • も より gần nhất
  • よせる

On'yomi

  • き ふ sự đóng góp
  • き ぞう quyên góp
  • き せい ký sinh

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠