Kanji
室
kanji character
phòng
căn hộ
buồng
nhà kính
hầm
室 kanji-室 phòng, căn hộ, buồng, nhà kính, hầm
室
Ý nghĩa
phòng căn hộ buồng
Cách đọc
Kun'yomi
- むろ まち Thời kỳ Muromachi (1336-1573)
- ひ むろ nhà đá
- むろ あじ cá nục sọc nâu (Decapterus muroadsi)
On'yomi
- しつ ない trong nhà
- きょう しつ lớp học
- としょ しつ thư viện (thường là phòng đơn)
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
室 phòng, phu nhân (của người có địa vị cao), bao kiếm... -
室 内 trong nhà, bên trong phòng -
教 室 lớp học, giảng đường, khoa (trong trường đại học)... -
図 書 室 thư viện (thường là phòng đơn), thư viện nhỏ -
待 合 室 phòng chờ -
温 室 nhà kính, nhà trồng cây, nhà kính trồng cây... -
客 室 phòng khách sạn (dành cho khách ở), buồng khách (trên tàu thủy), khoang hành khách (trên máy bay)... -
寝 室 phòng ngủ -
待 合 い室 phòng chờ -
病 室 phòng bệnh, buồng bệnh, khu điều trị -
浴 室 phòng tắm -
控 室 phòng chờ, phòng đợi, phòng tiền sảnh... -
室 長 trưởng phòng, quản lý phòng thí nghiệm, trưởng văn phòng... -
控 え室 phòng chờ, phòng đợi, phòng tiền sảnh... -
待 ち合 い室 phòng chờ -
和 室 phòng kiểu Nhật -
皇 室 Hoàng gia -
入 室 bước vào phòng, theo học một vị thầy Phật giáo -
洋 室 phòng kiểu Tây -
事 務 室 văn phòng -
更 衣 室 phòng thay đồ, phòng thay quần áo, phòng thay trang phục -
会 議 室 phòng họp, phòng hội nghị -
研 究 室 phòng thí nghiệm, phòng hội thảo, văn phòng giáo sư -
室 町 Thời kỳ Muromachi (1336-1573) -
王 室 hoàng gia -
個 室 phòng đơn, phòng cho một người, phòng riêng... -
密 室 phòng kín, phòng bí mật -
自 室 phòng riêng của mình -
石 室 lều đá, buồng đá, mộ... -
同 室 cùng phòng, chung phòng, ở chung phòng