Kanji
壺
kanji character
bình
lọ
壺 kanji-壺 bình, lọ
壺
Ý nghĩa
bình và lọ
Cách đọc
Kun'yomi
- こつ つぼ hũ tro cốt
- つぼ ざら bát nhỏ sâu lòng
- つぼ やき ốc vú nàng nướng vỏ
On'yomi
- こ ちゅう bên trong cái bình
- だ こ ống nhổ
- へん こ bình đất nung dẹt hình tròn
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
壺 bình, lọ, bình hoa... -
骨 壺 hũ tro cốt, bình đựng tro cốt, hũ cốt... -
壺 皿 bát nhỏ sâu lòng, cốc xúc xắc -
壺 焼 ốc vú nàng nướng vỏ, món hầm nồi đất -
壺 黴 nấm roi (thuộc bộ Chytridiales, một loại nấm đơn giản giống tảo) - ど
壺 tình huống tồi tệ, tình trạng khủng khiếp, rơi vào cảnh khốn cùng... -
壺 庭 vườn trong (đặc biệt là nhỏ, kiểu truyền thống), sân trong -
壺 草 rau má, cây rau má, cỏ đồng tiền... -
壺 中 bên trong cái bình, kẻ nhát gan, người nhút nhát -
壺 湯 bồn tắm nhỏ (thường hình tròn) dành cho một người (ở nhà tắm công cộng hoặc suối nước nóng) -
壺 金 cá giếc, khớp bản lề -
壺 型 hình bình, hình bóng đèn -
滝 壺 hồ nước dưới thác, ao nước dưới thác, vũng nước dưới thác... -
便 壺 hố xí hai ngăn, chum đựng phân trong nhà vệ sinh ngoài trời -
墨 壺 dây mực, dụng cụ kẻ đường thẳng dài trên bề mặt phẳng, lọ mực... -
油 壺 chai dầu (đặc biệt là dầu dưỡng tóc), cốc đựng dầu, bình dầu (trong đèn dầu) -
茶 壺 hũ trà, bình trà -
消 壺 bình dập than -
蛸 壺 bình bắt bạch tuộc, hố cáo, bong bóng... - タ コ
壺 bình bắt bạch tuộc, hố cáo, bong bóng... -
痰 壺 ống nhổ, bình nhổ nước bọt -
壺 焼 きốc vú nàng nướng vỏ, món hầm nồi đất -
藤 壺 hào đá -
金 壺 bình kim loại, nồi kim loại -
唾 壺 ống nhổ -
壺 洗 いrửa ngón tay hoặc ngón chân của đối tác trong âm đạo (thường là dịch vụ tại nhà tắm mát-xa) -
土 壺 tình huống tồi tệ, tình trạng khủng khiếp, rơi vào cảnh khốn cùng... -
受 壺 bộ phận của khóa tiếp nhận chốt, móc giữ, tấm đỡ chốt -
酒 壺 bình rượu sake, hũ đựng rượu -
糞 壺 chậu đựng phân