Kanji
壇
kanji character
bục diễn thuyết
sân khấu
bục phát biểu
bậc thềm
壇 kanji-壇 bục diễn thuyết, sân khấu, bục phát biểu, bậc thềm
壇
Ý nghĩa
bục diễn thuyết sân khấu bục phát biểu
Cách đọc
On'yomi
- だん bục
- か だん luống hoa
- だん じょう trên sân khấu
- ど たん ば phút cuối cùng
- こく たん gỗ mun
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
壇 bục, bệ, đài... -
花 壇 luống hoa -
壇 上 trên sân khấu, trên bục, trên bàn thờ -
演 壇 bục diễn thuyết, bục phát biểu -
教 壇 bục giảng, bục giảng viên, bục -
祭 壇 bàn thờ -
土 壇 場 phút cuối cùng, giờ thứ mười một, bệ đất dùng để hành quyết (chém đầu) thời Edo -
仏 壇 bàn thờ Phật -
文 壇 giới văn học, văn đàn -
歌 壇 giới thơ ca -
画 壇 giới họa sĩ, các vòng tròn hội họa -
俳 壇 giới haiku -
登 壇 lên diễn đàn, bước lên bục phát biểu, ra sân khấu để phát biểu... -
楽 壇 giới âm nhạc -
独 壇 場 lĩnh vực độc tôn, phạm vi không đối thủ, sự độc quyền của một người -
論 壇 bục diễn thuyết, giới phê bình -
壇 家 gia đình hộ trì chùa chiền, tín đồ giáo xứ -
壇 場 sân khấu -
劇 壇 sân khấu, giới sân khấu -
講 壇 bục giảng -
黒 壇 gỗ mun -
詩 壇 giới thơ, làng thơ - ひな
壇 giá búp bê nhiều tầng (cho búp bê hina), bệ nhiều tầng, khán đài nhiều tầng -
雛 壇 giá búp bê nhiều tầng (cho búp bê hina), bệ nhiều tầng, khán đài nhiều tầng -
戒 壇 bệ thụ giới -
聖 壇 bàn thờ -
降 壇 rời bục diễn thuyết -
土 壇 gò đất, tường đất bên trong lò sưởi chìm trong phòng trà, bệ đất dùng để hành hình (chém đầu) thời Edo -
香 壇 bàn thờ hương, bàn thờ nhang -
華 壇 giới ikebana, các vòng tròn ikebana