Kanji
地
kanji character
mặt đất
trái đất
地 kanji-地 mặt đất, trái đất
地
Ý nghĩa
mặt đất và trái đất
Cách đọc
On'yomi
- ち いき khu vực
- ち きゅう Trái Đất
- げん ち địa điểm thực tế
- じ もと quê hương
- じ ごく địa ngục
- じ ぬし chủ đất
Luyện viết
Nét: 1/6
Từ phổ biến
-
地 đất, mặt đất, vùng đất... -
地 域 khu vực, vùng, quận... -
地 球 Trái Đất, địa cầu -
地 元 quê hương, quê nhà, địa phương -
地 方 huyện, vùng, khu vực... -
地 震 động đất -
現 地 địa điểm thực tế, vị trí thực tế, hiện trường... -
土 地 mảnh đất, lô đất, đất... -
基 地 căn cứ -
地 位 vị trí xã hội, địa vị, thân phận... -
地 下 dưới lòng đất, ngầm dưới đất, thế giới người chết... -
地 価 giá đất -
地 上 trên mặt đất, bề mặt trái đất, thế gian này... -
地 図 bản đồ, tập bản đồ, biểu đồ... -
地 帯 vùng, khu vực, đai... -
地 点 điểm, vị trí, nơi... -
位 地 vị trí, chỗ, địa điểm... -
各 地 mỗi nơi, mọi nơi, nhiều nơi... -
空 地 đất trống, khu đất bỏ hoang, mảnh đất trống... -
地 下 鉄 tàu điện ngầm, xe điện ngầm, tàu ngầm đô thị -
地 獄 địa ngục, cõi âm phủ, nơi cực hình... -
地 味 giản dị, đơn giản, kín đáo... -
地 形 địa hình, đặc điểm địa lý, địa thế -
地 主 chủ đất, chủ nhà cho thuê, bà chủ nhà -
地 名 tên địa danh, tên địa lý -
地 面 mặt đất, bề mặt trái đất, đất đai... -
地 理 địa lý -
地 区 khu vực, vùng, khu... -
産 地 vùng sản xuất -
大 地 đất, mặt đất, trái đất...