Kanji
嚢
kanji character
túi
ví
bao
嚢 kanji-嚢 túi, ví, bao
嚢
Ý nghĩa
túi ví và bao
Cách đọc
Kun'yomi
- ふくろ túi
On'yomi
- ど のう bao cát
- のう ちゅう trong túi xách hoặc ví
- のう ほう nang
- どう
Luyện viết
Nét: 1/18
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
嚢 túi, bao tải, túi nhỏ... -
胃 嚢 dạ dày, nhu cầu ăn uống -
土 嚢 bao cát -
嚢 中 trong túi xách hoặc ví -
嚢 胞 nang -
嚢 腫 u nang - そ
嚢 diều chim, túi diều -
嚢 状 dạng túi, hình túi, có dạng túi -
陰 嚢 bìu dái -
精 嚢 túi tinh -
胆 嚢 túi mật -
氷 嚢 túi chườm đá, túi đá lạnh -
卵 嚢 túi trứng, vỏ trứng, bọc trứng -
浮 嚢 phao bơi, phao cứu sinh, áo phao... -
衣 嚢 túi áo -
涙 嚢 túi lệ, túi nước mắt, nang lệ -
砂 嚢 túi cát, mề gà -
水 嚢 bộ lọc, túi nước -
背 嚢 ba lô -
革 嚢 túi da -
気 嚢 túi khí (ở chim, côn trùng, v.v.)... -
心 嚢 màng ngoài tim, túi ngoại tâm mạc -
知 嚢 trí tuệ, trí óc -
智 嚢 trí tuệ, trí óc -
雑 嚢 túi duffel -
子 嚢 túi bào tử, vỏ hạt -
毛 嚢 nang tóc -
胎 嚢 túi thai, túi thai nhi, túi mang thai... -
尿 嚢 bàng quang niệu nang -
胚 嚢 túi phôi