Kanji
噂
kanji character
tin đồn
lời đồn đại
tin đồn thất thiệt
噂 kanji-噂 tin đồn, lời đồn đại, tin đồn thất thiệt
噂
Ý nghĩa
tin đồn lời đồn đại và tin đồn thất thiệt
Cách đọc
Kun'yomi
- うわさ tin đồn
- うわさ ばなし tin đồn
- うわさ どおり đúng như lời đồn
On'yomi
- そん
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
噂 tin đồn, lời đồn, tin vịt... -
噂 話 tin đồn -
噂 通 りđúng như lời đồn, như tin đồn -
噂 どおりđúng như lời đồn, như tin đồn -
噂 話 しtin đồn -
噂 に上 るbị đồn thổi, bị bàn tán -
噂 を流 すloan truyền tin đồn, truyền bá tin đồn -
噂 を聞 くnghe tin đồn, nghe phong thanh -
風 の噂 tin đồn, lời đồn đại, nguồn tin vỉa hè -
噂 が立 つcó tin đồn lan truyền -
浮 いた噂 tin đồn tình ái, lời đồn lãng mạn -
噂 が流 れるcó tin đồn lan truyền, có lời đồn thổi lan rộng -
噂 に違 わぬđúng như danh tiếng -
噂 にたがわぬđúng như danh tiếng -
噂 に違 わずđúng như tiếng đồn, xứng với danh tiếng, đúng như mọi người nói -
噂 にたがわずđúng như tiếng đồn, xứng với danh tiếng, đúng như mọi người nói -
噂 を立 てられるbị đồn thổi -
噂 をすれば影 がさすNói Tào Tháo, Tào Tháo đến, Nhắc ai... -
噂 をすれば影 Nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến -
噂 をすれば影 が射 すNói Tào Tháo, Tào Tháo đến, Nhắc ai... -
人 の噂 も七 十 五 日 Chuyện người ta bàn tán cũng chỉ được bảy mươi lăm ngày, Tin đồn rồi cũng chóng tàn -
人 の噂 も 7 5日 Chuyện người ta bàn tán cũng chỉ được bảy mươi lăm ngày, Tin đồn rồi cũng chóng tàn