Kanji
咽
kanji character
cổ họng
nghẹn
ngột ngạt
ngột
咽 kanji-咽 cổ họng, nghẹn, ngột ngạt, ngột
咽
Ý nghĩa
cổ họng nghẹn ngột ngạt
Cách đọc
Kun'yomi
- むせぶ
- むせる
- のど cổ họng
- のど もとじあん suy nghĩ nông cạn
- のど からてがでる thèm muốn đến mức không thể chịu nổi
- のむ
On'yomi
- じび いん こうか khoa tai mũi họng
- いん こう cổ họng
- いん とう hầu họng
- えん げ nuốt
- お えつ tiếng nức nở
- あい えつ nghẹn ngào vì xúc động
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
咽 cổ họng, giọng hát, lề trong (của sách) -
咽 るnghẹn, bị nghẹn bởi, bị ngột ngạt bởi -
咽 ぶbị nghẹn, bị ngạt thở, bị bóp nghẹt -
咽 喉 cổ họng, yết hầu, vị trí then chốt -
咽 頭 hầu họng -
咽 せるnghẹn, bị nghẹn bởi, bị ngột ngạt bởi -
咽 下 nuốt, sự nuốt -
嗚 咽 tiếng nức nở, sự khóc lóc, cơn khóc -
鳴 咽 tiếng nức nở, sự khóc lóc, cơn khóc -
咽 びなくnức nở, nghẹn ngào vì khóc -
哀 咽 nghẹn ngào vì xúc động -
咽 頭 炎 viêm họng, đau họng -
咽 頭 歯 răng hầu, răng hầu họng -
咽 頭 弓 cung hầu -
咽 頭 痛 viêm họng, đau họng, chứng đau họng... -
咽 頭 癌 ung thư vòm họng, ung thư hầu họng -
咽 せ返 るnghẹt thở, bị nghẹn, khóc nấc lên -
咽 び泣 くnức nở, nghẹn ngào vì khóc -
咽 び泣 きnức nở -
咽 頭 がんung thư vòm họng, ung thư hầu họng -
咽 頭 ガ ンung thư vòm họng, ung thư hầu họng -
咽 せっぽいnghẹt thở, ngột ngạt, ngẹn cổ -
耳 鼻 咽 喉 科 khoa tai mũi họng, chuyên khoa tai mũi họng, bệnh viện tai mũi họng -
咽 喉 マイクmicro cờ họng -
咽 元 思 案 suy nghĩ nông cạn, tầm nhìn hạn hẹp, ý tưởng thiếu chiều sâu -
咽 頭 反 射 phản xạ nôn ọe -
鼻 咽 頭 vòm họng mũi -
咽 頭 結 膜 熱 sốt họng kết mạc -
咽 から手 が出 るthèm muốn đến mức không thể chịu nổi, khao khát đến mức tột cùng -
咽 喉 を鳴 らすphát ra tiếng động từ cổ họng, kêu gừ gừ (của mèo)