Kanji

右

Ý nghĩa

bên phải

Cách đọc

Kun'yomi

  • みぎ phải
  • みぎ がわ bên phải
  • みぎ っかわ bên phải

On'yomi

  • う よく cánh hữu (chính trị)
  • う は cánh hữu
  • きょく う cánh hữu cực đoan
  • ざ ゆう bên cạnh mình
  • ゆう ひつ thư ký riêng
  • ゆう ぶん sự tôn trọng văn hóa văn học

Luyện viết


Nét: 1/5

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠