Kanji
包
kanji character
gói
đóng gói
che phủ
che giấu
包 kanji-包 gói, đóng gói, che phủ, che giấu
包
Ý nghĩa
gói đóng gói che phủ
Cách đọc
Kun'yomi
- つつむ
- くるむ
On'yomi
- ほう い cuộc bao vây
- ほう そう bao gói
- ほう ちょう dao nhà bếp
Luyện viết
Nét: 1/5
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
包 むgói lại, đóng gói, bó lại... -
包 紙 giấy gói quà -
革 包 túi xách, cặp sách, cặp tài liệu... -
包 み紙 giấy gói quà -
包 囲 cuộc bao vây, sự bao vây, sự vây hãm... -
包 装 bao gói, gói ghém -
包 丁 dao nhà bếp, nấu nướng, thực phẩm -
包 みgói, kiện hàng, bưu kiện... -
包 括 sự bao gồm, sự bao quát toàn diện, tính toàn diện -
包 帯 băng gạc, băng bó -
小 包 bưu kiện, gói hàng -
小 包 みbưu kiện, gói hàng -
内 包 hàm ý, sự hiểu biết, nội hàm... -
梱 包 đóng gói, đóng thùng, bao bì - こん
包 đóng gói, đóng thùng, bao bì -
包 みこむgói lại, bọc kín -
包 込 むgói lại, bọc kín -
包 み込 むgói lại, bọc kín -
包 lều yurt -
包 含 sự bao gồm, sự hiểu biết toàn diện, sự hàm ý... -
包 摂 sự bao gồm, sự bao quát, hàm ý... -
包 容 力 sự khoan dung, tính rộng lượng -
包 かsự gói, sự bao bọc -
縫 い包 みthú nhồi bông, búp bê mềm, đồ chơi nhồi bông... -
包 めるgom chung lại, bao gồm, tóm tắt... -
包 茎 hẹp bao quy đầu -
包 莖 hẹp bao quy đầu -
包 蔵 chứa đựng, giữ gìn, bao hàm... -
包 皮 bao quy đầu, da quy đầu -
包 金 tiền bo gói trong giấy