Kanji
労
kanji character
lao động
cảm ơn vì
thưởng cho
công sức
phiền phức
労 kanji-労 lao động, cảm ơn vì, thưởng cho, công sức, phiền phức
労
Ý nghĩa
lao động cảm ơn vì thưởng cho
Cách đọc
Kun'yomi
- ろうする
- いたわる
- いたずき
- ねぎら う bày tỏ sự cảm kích đối với (công sức, đặc biệt từ người có địa vị ngang hoặc thấp hơn)
- ねぎら い lời cảm ơn (vì sự nỗ lực của ai đó)
- つかれる
- ねぎらう
On'yomi
- ろう どう lao động
- ろう どうしゃ công nhân
- く ろう khó khăn
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
労 働 lao động, công việc, công sức... -
労 動 lao động, công việc, công sức... -
労 るthương hại, thông cảm với, đối xử với sự thông cảm... -
労 わるthương hại, thông cảm với, đối xử với sự thông cảm... -
労 働 者 công nhân, người lao động, lao động chân tay... -
労 動 者 công nhân, người lao động, lao động chân tay... -
労 lao động, công việc nặng nhọc, khó khăn... -
苦 労 khó khăn, gian khổ, vất vả... -
疲 労 sự mệt mỏi, sự kiệt sức, sự mệt nhọc... -
過 労 làm việc quá sức, căng thẳng do làm việc -
勤 労 lao động, công việc, sự cố gắng... -
労 組 công đoàn, nghiệp đoàn -
労 力 lao động, công sức, nỗ lực... -
労 使 lao động và quản lý, người lao động và người sử dụng lao động -
労 働 省 Bộ Lao động (nay là Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi) -
労 働 党 Đảng Lao động -
労 連 công đoàn, liên đoàn lao động -
労 相 Bộ trưởng Bộ Lao động -
功 労 công lao, công trạng -
就 労 làm việc, có việc làm, được tuyển dụng -
労 災 thương tật do lao động, bệnh nghề nghiệp, tử vong liên quan đến công việc... -
労 務 lao động, công việc, dịch vụ -
労 作 công việc vất vả, lao động cực nhọc, tác phẩm công phu... - ご
苦 労 様 cảm ơn vì đã vất vả, tôi rất cảm kích sự nỗ lực của bạn -
労 働 組 合 công đoàn, nghiệp đoàn - ご
苦 労 さまcảm ơn vì đã vất vả, tôi rất cảm kích sự nỗ lực của bạn -
御 苦 労 様 cảm ơn vì đã vất vả, tôi rất cảm kích sự nỗ lực của bạn -
御 苦 労 さまcảm ơn vì đã vất vả, tôi rất cảm kích sự nỗ lực của bạn -
労 苦 lao động, công việc nặng nhọc, sự vất vả... -
労 賃 tiền lương