Kanji
伐
kanji character
chặt (cây)
đánh
tấn công
trừng phạt
伐 kanji-伐 chặt (cây), đánh, tấn công, trừng phạt
伐
Ý nghĩa
chặt (cây) đánh tấn công
Cách đọc
Kun'yomi
- きる
- そむく
- うつ
On'yomi
- らん ばつ phá rừng bừa bãi
- かん ばつ tỉa thưa định kỳ (ví dụ: rừng)
- ばつ ぼく chặt cây
- はつ
- か
- ぼち
Luyện viết
Nét: 1/6
Từ phổ biến
-
伐 つtấn công, tiêu diệt, đánh bại... -
伐 採 chặt cây lấy gỗ, đốn hạ cây cối, khai thác gỗ... -
乱 伐 phá rừng bừa bãi, chặt phá rừng quá mức -
濫 伐 phá rừng bừa bãi, chặt phá rừng quá mức -
間 伐 tỉa thưa định kỳ (ví dụ: rừng) -
伐 りだすkhai thác đá, đốn gỗ, chặt và mang đi... -
伐 り出 すkhai thác đá, đốn gỗ, chặt và mang đi... -
伐 るchặt (cây) -
伐 倒 đốn hạ -
伐 木 chặt cây, khai thác gỗ -
伐 期 thời điểm thu hoạch (cây cối) -
殺 伐 tàn bạo (không khí, xã hội, v.v.)... -
征 伐 chinh phục, khuất phục, vượt qua... -
討 伐 trấn áp (bằng quân sự), đàn áp, khuất phục -
盗 伐 chặt trộm cây -
誅 伐 tấn công tội phạm -
輪 伐 khai thác gỗ theo khu vực luân phiên -
皆 伐 khai thác trắng, chặt trắng -
主 伐 khai thác chính, khai thác tái sinh -
除 伐 tỉa thưa cây (để cải thiện rừng), dọn dẹp, làm cỏ -
択 伐 khai thác chọn lọc, chặt tỉa có chọn lọc -
北 伐 Bắc phạt (Trung Quốc; 1926-1928) -
攻 伐 chinh phục, tấn công, chế ngự -
討 伐 軍 lực lượng trừng phạt -
傘 伐 林 rừng khai thác theo phương pháp che chắn -
間 伐 材 gỗ khai thác tỉa thưa, gỗ từ tỉa thưa rừng -
木 を伐 るchặt cây -
南 征 北 伐 tấn công khắp nơi -
朝 鮮 征 伐 Chiến tranh Nhâm Thìn (1592-1597) -
党 同 伐 異 tính bè phái hẹp hòi