Từ vựng
臨機応変
りんきおうへん
vocabulary vocab word
linh hoạt ứng biến
tùy cơ ứng biến
xử lý tình huống theo hoàn cảnh
臨機応変 臨機応変 りんきおうへん linh hoạt ứng biến, tùy cơ ứng biến, xử lý tình huống theo hoàn cảnh
Ý nghĩa
linh hoạt ứng biến tùy cơ ứng biến và xử lý tình huống theo hoàn cảnh
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
臨機応変
linh hoạt ứng biến, tùy cơ ứng biến, xử lý tình huống theo hoàn cảnh
りんきおうへん
機
khung cửi, cơ chế, máy móc...
はた, キ