Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
竪穴住居
たてあなじゅうきょ
vocabulary vocab word
nhà hố
nhà đào
竪穴住居
tateanajuukyo
竪穴住居
竪穴住居
たてあなじゅうきょ
nhà hố, nhà đào
た
て
あ
な
じゅ
う
きょ
竪
穴
住
居
た
て
あ
な
じゅ
う
きょ
竪
穴
住
居
た
て
あ
な
じゅ
う
きょ
竪
穴
住
居
Ý nghĩa
nhà hố
và
nhà đào
nhà hố, nhà đào
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
竪穴住居
nhà hố, nhà đào
たてあなじゅうきょ
竪
chiều dài, chiều cao, sợi dọc
たて, た.てる, ジュ
臤
cứng rắn, thông thái
かた.い, カン, ケン
臣
bầy tôi, thần dân
シン, ジン
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
立
đứng dậy, mọc lên, thành lập...
た.つ, -た.つ, リツ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
穴
lỗ, khe hở, khe...
あな, ケツ
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
住
cư trú, sinh sống, sống...
す.む, す.まう, ジュウ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
主
chúa tể, thủ lĩnh, chủ nhân...
ぬし, おも, シュ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
王
vua, cai trị, đại gia
オウ, -ノウ
王
( 玉 )
vua, cai trị, đại gia
オウ, -ノウ
居
cư trú, ở, tồn tại...
い.る, -い, キョ
尸
thi thể, hài cốt, bộ thủ kỳ (số 44)
かたしろ, シ
古
cũ, xưa, cổ
ふる.い, ふる-, コ
十
mười
とお, と, ジュウ
口
miệng
くち, コウ, ク
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.