Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
倫理委員会
りんりいいんかい
vocabulary vocab word
Ủy ban đạo đức
倫理委員会
rinriiinkai
倫理委員会
倫理委員会
りんりいいんかい
Ủy ban đạo đức
り
ん
り
い
い
ん
か
い
倫
理
委
員
会
り
ん
り
い
い
ん
か
い
倫
理
委
員
会
り
ん
り
い
い
ん
か
い
倫
理
委
員
会
Ý nghĩa
Ủy ban đạo đức
Ủy ban đạo đức
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/5
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
倫理委員会
Ủy ban đạo đức
りんりいいんかい
倫
đạo đức, bạn đồng hành
リン
亻
( 人 )
bộ thứ 9
侖
suy nghĩ, có phương pháp
おも.う, リン, ロン
亼
tập hợp, tụ họp
あつまる, シュウ, ジュウ
𠆢
( 人 )
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
𠕁
理
lô-gic, sự sắp xếp, lý do...
ことわり, リ
𤣩
里
ri (đơn vị đo lường truyền thống của Nhật Bản), làng, nhà cha mẹ...
さと, リ
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
委
ủy ban, ủy thác, giao phó...
ゆだ.ねる, イ
禾
bộ thủ cây hai nhánh (số 115)
いね, カ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
女
phụ nữ, nữ giới
おんな, め, ジョ
員
nhân viên, thành viên, số lượng...
イン
口
miệng
くち, コウ, ク
貝
động vật có vỏ
かい, バイ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
会
cuộc họp, gặp gỡ, bữa tiệc...
あ.う, あ.わせる, カイ
𠆢
( 人 )
云
nói
い.う, ここに, ウン
二
hai, bộ thứ bảy (hai)
ふた, ふた.つ, ニ
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.