Kanji
倫
kanji character
đạo đức
bạn đồng hành
倫 kanji-倫 đạo đức, bạn đồng hành
倫
Ý nghĩa
đạo đức và bạn đồng hành
Cách đọc
On'yomi
- りん り đạo đức
- ふ りん ngoại tình
- りん りてき đạo đức
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
倫 理 đạo đức, luân lý -
不 倫 ngoại tình, hành vi không đứng đắn, chuyện tình vụng trộm... -
倫 理 的 đạo đức -
倫 敦 Luân Đôn (Anh Quốc) -
倫 理 学 đạo đức học, triết học đạo đức -
映 倫 Eirin, Tổ chức Phân loại và Xếp hạng Phim -
倫 社 đạo đức và công dân -
人 倫 quan hệ con người, nhân tính -
絶 倫 vô địch, vô song, không ai sánh bằng... -
破 倫 sự trái đạo đức (thường là về tình dục) -
比 倫 người ngang hàng, đối thủ xứng tầm, người tương đương -
乱 倫 trái đạo đức, phi đạo đức, suy đồi -
濫 倫 trái đạo đức, phi đạo đức, suy đồi - ソフ
倫 Tổ chức Đạo đức Phần mềm Máy tính (viết tắt) -
倫 理 観 đạo đức, quan điểm đạo đức, giá trị đạo đức... -
倫 理 性 đạo đức -
倫 理 神 学 thần học luân lý -
倫 理 規 定 quy tắc đạo đức, chuẩn mực đạo đức, quy định đạo đức... -
不 倫 罪 tội ngoại tình -
政 倫 審 Ủy ban Đạo đức Chính trị (Ủy ban Quốc hội), ủy ban đạo đức -
精 力 絶 倫 người tràn đầy năng lượng, người có sức sống mãnh liệt, người có sức bền tình dục vô tận -
社 内 不 倫 quan hệ ngoại tình với đồng nghiệp -
武 勇 絶 倫 dũng cảm vô song, lòng dũng cảm không ai sánh bằng -
倫 理 的 投 資 đầu tư có đạo đức -
倫 理 委 員 会 Ủy ban đạo đức -
倫 理 的 宗 教 tôn giáo đạo đức -
哥 倫 比 亜 Colombia -
生 命 倫 理 đạo đức sinh học -
政 治 倫 理 đạo đức chính trị -
人 倫 退 廃 sự suy đồi đạo đức