Từ vựng
アセトンけつせいおうとしょうアセトン血性嘔吐症 アセトンけつせいおうとしょうアセトン血性嘔吐症 アセトンけつせいおうとしょうアセトン血性嘔吐症

Ý nghĩa

nôn mửa do tăng axeton máu và hội chứng nôn chu kỳ

Luyện viết


Character: 1/9
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠