Kanji
吐
kanji character
nhổ nước bọt
nôn
ợ
thú nhận
nói dối
吐 kanji-吐 nhổ nước bọt, nôn, ợ, thú nhận, nói dối
吐
Ý nghĩa
nhổ nước bọt nôn ợ
Cách đọc
Kun'yomi
- はく
- つく
On'yomi
- と ろ bày tỏ tâm tư
- おう と nôn
- あおいき と いき nỗi buồn sâu sắc
Luyện viết
Nét: 1/6
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
吐 くthở ra, thở, nói dối... -
嘘 吐 きkẻ nói dối, người hay bịa chuyện, hành động nói dối - ウ ソ
吐 きkẻ nói dối, người hay bịa chuyện, hành động nói dối -
噓 吐 きkẻ nói dối, người hay bịa chuyện, hành động nói dối - うそ
吐 きkẻ nói dối, người hay bịa chuyện, hành động nói dối -
吐 かすbỏ qua, bỏ sót, nhảy cóc... -
吐 気 buồn nôn, cảm giác buồn nôn, cảm giác khó chịu trong bụng -
吐 きけbuồn nôn, cảm giác buồn nôn, cảm giác khó chịu trong bụng -
吐 露 bày tỏ tâm tư, nói ra suy nghĩ -
吐 き気 buồn nôn, cảm giác buồn nôn, cảm giác khó chịu trong bụng -
嘔 吐 nôn, nôn mửa - おう
吐 nôn, nôn mửa -
吐 きだすnôn, nhổ ra, thở ra... -
吐 出 すnôn, nhổ ra, thở ra... -
吐 き出 すnôn, nhổ ra, thở ra... -
吐 血 nôn ra máu, thổ huyết -
吐 息 tiếng thở dài, hơi thở dài -
吐 乳 (trẻ sơ sinh) trớ sữa -
吐 剤 thuốc gây nôn -
吐 瀉 nôn mửa và tiêu chảy -
吐 出 nôn, phun ra, thải ra -
吐 根 cây ipecac (loài cây bụi Cephaelis ipecacuanha), ipecacuanha -
吐 物 chất nôn, dịch nôn -
吐 薬 thuốc gây nôn -
吐 水 xả nước -
吐 蕃 Đế quốc Tây Tạng (618-842 SCN) -
吐 口 cửa xả (nước hoặc khí), đập tràn -
呑 吐 nuốt vào và nhổ ra -
反 吐 chất nôn, sự nôn mửa -
吐 け口 cửa xả (nước, khí, v.v.)...