Từ vựng
鬼の居ぬ間に洗濯
おにのいぬまにせんたく
vocabulary vocab word
khi mèo vắng nhà
chuột tha hồ múa
thừa cơ sếp vắng mặt để nghỉ ngơi
làm điều mình thích khi cuối cùng được ở một mình
thư giãn khi ma quỷ đi vắng
鬼の居ぬ間に洗濯 鬼の居ぬ間に洗濯 おにのいぬまにせんたく khi mèo vắng nhà, chuột tha hồ múa, thừa cơ sếp vắng mặt để nghỉ ngơi, làm điều mình thích khi cuối cùng được ở một mình, thư giãn khi ma quỷ đi vắng
Ý nghĩa
khi mèo vắng nhà chuột tha hồ múa thừa cơ sếp vắng mặt để nghỉ ngơi
Luyện viết
Character: 1/8
Nét: 1/0