Kanji

Ý nghĩa

trước phía trước trước đó

Cách đọc

Kun'yomi

  • さき ごろ gần đây
  • さき ほど vừa mới đây
  • あて さき địa chỉ
  • ひと まず tạm thời
  • まず もって trước hết

On'yomi

  • せん げつ tháng trước
  • せん せい giáo viên
  • せん しょう giáo viên

Luyện viết


Nét: 1/6

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.