Từ vựng
さっき先 さっき先 さっき先

Ý nghĩa

vừa rồi vừa mới đây mới đây

Luyện viết


Nét: 1/6
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠